Bảo hiểm sức khoẻ toàn diện học sinh
Bốn quyền lợi linh hoạt cho học sinh, sinh viên từ mầm non đến đại học: tử vong do ốm bệnh – thai sản, tai nạn – thương tật, phẫu thuật và trợ cấp nằm viện nội trú.
Bốn quyền lợi linh hoạt
Chọn riêng lẻ hoặc kết hợp: tử vong do ốm bệnh – thai sản, tử vong – thương tật do tai nạn, phẫu thuật và trợ cấp nằm viện nội trú
Dành cho mọi cấp học
Từ mầm non, tiểu học, THCS, THPT đến đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và trường dạy nghề
Không thời gian chờ với tai nạn
Không áp dụng thời gian chờ đối với quyền lợi tai nạn.
Ưu tiên tái tục liên tục
Học sinh tham gia liên tục năm trước và đã chờ đủ thời gian thì không áp dụng thời gian chờ
Ai có thể tham gia sản phẩm này?
Đối tượng tham gia: Học sinh, sinh viên đang theo học tại các trường mầm non, tiểu học, phổ thông cơ sở, phổ thông trung học, đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và dạy nghề (gọi chung là “Học Sinh”)
Phạm vi địa lý: Lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, trừ khi có thoả thuận khác
Bên mua bảo hiểm: Tổ chức hợp pháp hoặc cá nhân từ đủ 18 tuổi có năng lực hành vi dân sự và có quyền lợi có thể được bảo hiểm (nhà trường, phụ huynh)
Điều kiện tham gia: Người được bảo hiểm phải không thuộc các trường hợp sau: - Bị bệnh động kinh, tâm thần, phong - Bị thương tật vĩnh viễn từ 50% trở lên
Bốn quyền lợi bảo hiểm bảo vệ học sinh, sinh viên
Nhà trường hoặc phụ huynh chọn riêng lẻ hoặc kết hợp bốn quyền lợi A, B, C, D với Số tiền bảo hiểm thoả thuận và ghi cụ thể trên Hợp đồng/Giấy chứng nhận bảo hiểm.
Quyền lợi bảo hiểm A: Tử vong do ốm bệnh, thai sản - Phạm vi: Người được bảo hiểm (NĐBH) tử vong do ốm bệnh hoặc thai sản, trừ các trường hợp loại trừ tại Phần III trong Quy tắc bảo hiểm - PTI chi trả toàn bộ Số tiền bảo hiểm (STBH) được quy định tại Hợp đồng bảo hiểm
Quyền lợi bảo hiểm B: Tử vong hoặc thương tật do tai nạn Phạm vi: NĐBH tử vong hoặc bị thương tật do tai nạn, trừ các trường hợp loại trừ tại Phần III Quyền lợi bảo hiểm: - Tử vong hoặc Thương tật toàn bộ vĩnh viễn: chi trả toàn bộ STBH - Thương tật bộ phận vĩnh viễn: chi trả theo Bảng tỷ lệ thương tật đính kèm quy tắc - Thương tật tạm thời: chọn chi trả theo Bảng tỷ lệ thương tật hoặc theo chi phí y tế thực tế kết hợp trợ cấp nằm viện 0,1% STBH/ngày (không vượt mức tỷ lệ thương tật tương ứng)
Quyền lợi bảo hiểm C: Phẫu thuật do ốm bệnh, thai sản - Phạm vi: NĐBH phải phẫu thuật do ốm bệnh hoặc thai sản, trừ các trường hợp loại trừ tại Phần III của quy tắc bảo hiểm - PTI trả tiền bảo hiểm theo Bảng tỷ lệ phẫu thuật đính kèm quy tắc bảo hiểm
Quyền lợi bảo hiểm D: Trợ cấp nằm viện điều trị nội trú - Phạm vi: NĐBH nằm viện điều trị nội trú do ốm bệnh, thai sản hoặc tai nạn, trừ các trường hợp loại trừ tại Phần III của quy tắc bảo hiểm - PTI chi trả trợ cấp điều trị nội trú theo mức quy định tại Hợp đồng bảo hiểm, tổng số ngày trợ cấp không quá 180 ngày/năm
02 quyền lợi bổ sung để mở rộng phạm vi bảo vệ
Trên cơ sở yêu cầu và chấp nhận nộp phụ phí bảo hiểm của Bên mua bảo hiểm, PTI đồng ý mở rộng bảo hiểm theo các điều khoản sửa đổi bổ sung dưới đây
Quyền lợi BS01 – Ngộ độc thức ăn, đồ uống hoặc hít phải hơi độc, khí độc và các chất độc khác (bao gồm hậu quả liên quan) - Điều kiện tham gia: NĐBH đã tham gia Quyền lợi bảo hiểm B - Quyền lợi: khi NĐBH phải Điều trị nội trú do ngộ độc, PTI chi trả khoản tỷ lệ trên STBH theo thoả thuận ghi tại Hợp đồng bảo hiểm - Số lần yêu cầu bồi thường tối đa: 01 lần/năm/người được bảo hiểm
Quyền lợi BS02 – Tử vong không rõ nguyên nhân - Điều kiện tham gia: NĐBH đã tham gia Quyền lợi bảo hiểm A - Quyền lợi: khi NĐBH tử vong không rõ nguyên nhân, PTI chi trả STBH của Quyền lợi BS02 theo thoả thuận ghi tại Hợp đồng, tối đa không vượt quá STBH của Quyền lợi bảo hiểm A
Tài liệu sản phẩm
Sẽ cập nhật trong thời gian tới
VNĐ / người / năm
Bao gồm các quyền lợi:
- Tử vong do ốm bệnh, thai sản (QLBH A)
- Tử vong & thương tật do tai nạn (QLBH B)
- Phẫu thuật (QLBH C) & trợ cấp điều trị nội trú (QLBH D)